M Series

M Series
Mã số : 94
Lượt xem : 3598
Giá : Call
Số lượng :

Mô tả Sản phẩm

ZOLL M Series NIBP

Khả năng đo các thông số quan trọng  một cách chính xác và thông minh, kết hợp với chức năng cấp cứu toàn diện.

Chức năng đo huyết áp nhanh, đo tự động, đo khẩn cấp cho phép đánh giá nhanh và liên tục tình trạng bệnh nhân, cho phép đọc và chuẩn độ liên tục.

Chu kỳ đo 39 giây với chức năng lọc nhiễu và chuyển động tinh vi để cải thiện độ chính xác.

Tất cả các kết quả đo được lưu trữ và lấy ra bất cức khi nào cần cũng như in ra và tổng kết sau này.

Khả năng chẩn đoán và theo dõi toàn diện

Các máy sốc tim M Series với chức năng đo huyết áp không xâm nhập cho phép đọc kết quả chính xác hơn trong chế độ bán tự động và bằng tay. Kết hợp với tùy chọn đo SpO2, ECG 12 đạo trình và theo dõi EtCO2, M series với chức năng đo huyết áp không xâm nhập là thiết bị cấp cứu tổng hợp dễ sử dụng nhất.

Thông số của M Series

Theo dõi điện tâm đồ ECG

  • Kết nối với bệnh nhân: Cáp ECG 3 đạo trình, Kiểu mái chèo hoặc miếng MFE lựa chọn được bằng khóa gạt ở Panel mặt trước.
  • Bảo vệ đầu vào: Bảo vệ chống lại nhiễu từ máy sốc tim. Mạch điện chống méo tín hiệu do xung của máy tạo nhịp. (Chỉ dành cho loại có máy tạo nhịp.)
  • Hiển thị mốc của máy tạo nhịp cấy trong:  Mạch phát hiện xung của máy tạo nhịp và đánh dấu trên điện tâm đồ.
  • Băng thông: 0.5-40 Hz (-3 dB) chuẩn/0.05-150 Hz
  • Lựa chọn đạo trình:Hiển thị trên màn hình
  • Kích thước ECG: 0.5, 1, 1.5, 2, 3 cm/mV — Hiển thị trên màn hình.
  • Nhịp tim: Hiển thị số 0-300 nhịp/phút ±5%.
  • Cảnh báo nhịp tim: On/Off hiển thị trên màn.Lựa chọn ngưỡng tim đập nhanh 60-280 nhịp/phút, tim đập chậm 20-100 nhịp/phút.
  • 1 Volt ECG Out: hiện thị 1.0 volt/cm độ lệch trên biểu đồ, trễ không quá 25 ms từ tín hiệu ECG đầu vào.
  • Định dạng hiển thị: Đồ thị thanh chuyển động .
  • Công nghệ cảnh báo thông minh SmartAlarmsTM: Tiếng Beep hoặc giọng nói ứng với nhịp sốc tim

Hiển thị

  • Kiểu màn hình: Độ phân giải cao
  • Kích thước: 5 inches (12.7 cm)
  • Tốc độ quét: 25 mm/ giây
  • Thời gian quan sát: 4 giây
  • Số kênh: 2.
  • Thông tin: Nhịp tim, Đạo trình/Pads, Cảnh báo On/Off, SpO2,
  • EtCO2, chức năng và cảnh báo AED, Chức năng kiểm tra máy sốc tim, Sửa lỗi, chức năng tạo nhịp,
  • 12 đạo trình ECG, đánh dấu mã, lựa chọn giới hạn và cảnh báo,
  • năng lượng đã sử dụng.

Máy sốc tim

Chế độ thường

  • Dạng sóng: Dạng sin hoặc dạng tuyến tính lưỡng pha.
  • Thời gian tích năng lượng:dưới 7 giây khi pin đã được sạc đầy. Khi pin yếu thời gian tích năng lượng sẽ lâu hơn.
  • Hiển thị năng lượng: Hiển thị cả năng lượng chọn và năng lượng đã dùng
  • Điện cực đa chức năng(MFE): Thiết kết đặc biệt đóng gói hai chiếc
  • Chức năng kiểm tra máy: Kiểm tra năng lượng đầu ra kết nối cáp của máy sốc tim; ghi vào thẻ nhớ PCMCIA và biểu đồ.
  • Khoảng trở kháng đo của điện cực đa chức năng: 0-250 ohms.

Chế độ bằng tay:

  • Lựa chọn mức năng lượng:

Dạng sin : Lựa chọn được ở mức 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9, 10, 15, 20, 30, 50, 75, 100, 150, 200 J

(trở kháng tải khoảng 50 ohm.) Lựa chọn sử dụng các nút điều khiển trên xương ức hoặc trên mặt trước của máy.

  • Chế độ đồng bộ Đồng bộ hóa xung sốc tim với thời kỳ trơ của tim bệnh nhân.

Thông báo “SYNC” sẽ hiển thị trên màn hình. Điểm đánh dấu trên màn hình và giấy ghi sẽ xác định điểm xả năng lượng tích ứng với sóng R của điện tim.

  • Bản cực sốc: Bản cực sốc cho người lớn và trẻ em

Bản cực sốc người lớn sẽ trượt vào để lộ ra bản cực sốc trẻ em.

  • Điều khiển sạc:điều khiển trên bản cực sốc và trên mặt trước của thiết bị.

Chế độ bán tự động:

  • Chức năng AED: Tự động phân tích với chức năng lựa chọn năng lượng tự động, cảnh báo trên màn hình và bằng âm thanh..
  • Chức năng tư vấn: Phân tích đơn giản hoặc lập trình tự động lựa chọn mức năng lượng.
  • Nhịp sốc: Sốc tâm thất với biên độ > 100uV và đập nhanh tâm nhĩ phức với tốc độ lớn hơn 150 nhịp/phút.
  • Điều khiển sạc: Điều khiển ở phía trước máy.
  • Lựa chọn năng lượng: Tự động sốc đặt trước 1,2,3 mức năng lượng lựa chọn bởi người dùngở mức 200, 300, 360 J đơn pha; 120, 150, 200 J lưỡng pha mặc định.

Đo huyết áp không xâm nhập

Đặc tính và thông số kỹ thuật

  • Chủng loại:Dành cho người lớn và nhi khoa
  • Phương pháp:Dao động kế
  • Điểu khiển:Đo tự động và bằng tay
  • Đo định kỳ : 2.5, 5, 10, 15, 20, 30, 45, 60, 90, 120 phút.
  • Chế độ khẩn cấp: Số lượng đo tối đa trong 5 phút không quá 10.
  • Áp suất hiên thị:Tâm thu, tâm trương, trung bình
  • Đơn vị hiển thị : mmHg, kPa
  • Khoảng tâm thu: 40 tới 260 mmHg
  • Khoảng tâm trương: 25 tới 200 mmHg
  • Khoảng trung bình: 30 tới 220 mmHg
  • Độ chính xác áp suất: ±3 mmHg
  • Giới hạn quá áp: 300 mmHg
  • Dải tốc độ xung: 40 tới 200 nhịp/phút
  • Thời gian đo đầy đủ: 30 giây
  • Tiêu chuẩn::
  • NIBP Safety: Per IEC 601-2-30, AAMI SP-10
  • NIBP Performance: Per EN 1060-1 and EN 1060-3

Máy tạo nhịp

  • Kiểu: VVI demand; bất đối xứng (tốc độ cố định) khi sử dụng không có đạo trình ECG trong chế độ tạo nhịp bất đối xứng.
  • Xung: Tuyến tính, Dòng ổn định; 40 ms ± 2%;
  • Biên độ thay đổi từ 0 tới 140 mA ±5% hoặc 5 mA, hiển thị số trên màn hình bước tăng 2mA tốc độ thay đổi từ 30 tới 180 xung / phút ±1.5% (bước tăng 2mA).
  • Bảo vệ đầu ra: Tự động bảo vệ và cách ly
  • Điện cực đa chức năng(MFE): Thiết kết đặc biệt đóng gói hai chiếc

Bộ ghi

  • Giấy: 80 mm nhiệt (độ rộng lưới ). 90 mm (chiều rộng giấy).
  • Tốc độ: 25 mm/sec., 6-s trễ
  • Các chú thích: Thời gian, ngày tháng, năng lượng sốc tim, nhịp tim, đầu ra
  • , QRS sync marker, ECG size, lead, alarm, defib test OK/Fail, analyze ECG, pads off, analysis halted, noisy ECG, shock advised, no shock advised, ECG too large, ECG
  • too small and diagnostic bandwidth.
  • Phương thức in: Độ phân giải cao, đẩu in mảng dạng nhiệt.
  • Chế độ in ra: Bằng tay hoặc tự động — Người dùng lựa chọn được
  • Điều khiển tắt/bật: Ở mặt trước và bản cực sốc.
  • Chức năng tự động: ghi lại 15 giây khởi động bằng cảnh báo hoặc khi sốc tim.

Cảnh báo âm thanh

“Attach pads,” “Check pads,” “Check patient,” “Stand clear,”

“Press shock,” “No shock advised,” “Check pulse,”

“Press analyze,” “If no pulse, perform CPR.”

Cảnh báo hình ảnh

“Analyze,” “Shock adv,” “No shock adv,” “Joules selected,”

“Charging,” “Press shock,” “Check patient,”

“ If no pulse do CPR.”

Khe cắm thẻ PCMCIA

  • Chấp nhận hai chuẩn kiểu II 1-16 MB:

Thẻ PCMCIA

  • Ghi liên tục ECG và thông số của thiết bị; xem lại trên máy tính bằng đầu đọc thẻ và chương trình Zoll data control.

Pin

  • Kiểu: Sạc lại được, axit chì.
  • Thời gian sạc lại: 4 giờ hoặc nhanh hơn với bộ sạc trong
  • Thời gian hoạt động: Đối với Pin sạc đầy ở 20oC :35 lần sốc ở năng lương cao nhất hoặc 2,75 giờ liên tục đo ECG, 2,25 giờ theo dõi ECG và tạo nhịp lên tục ở 60 mA, 80 nhịp / phút.

Các thông số chung

  • Kích thước: 10.2 inch. (25.9 cm) dài x 8.1 in. (20.6 cm) rộng x 8.2 in. (20.8 cm) cao.
  • Trọng lượng: 14.6 lb. (6.62 kg) với cáp ngoài và pin.;13.5 lb. (6.14 kg) với bản cực sốc.
  • Tiêu chuẩn thiết kế: Đáp ứng hoặc vượt qua các tiêu chuẩn UL 2601, AAMI DF-39, AAMI DF-2 and IEC 601-2-4.
  • Tiêu chuẩn an toàn cho bệnh nhân: Tất cả các kết nối tới bệnh nhân đều được cánh ly điện
  • Môi trường: Nhiệt độ hoạt động : 0° tới 55°C; Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển -40° tới 65°C; Độ ẩm: 5 tới 95% độ ẩm tương đối, Không ngưng tụ; Độ rung: Mil Std 810E,
  • Bảo vệ toàn vẹn tối thiểu ; Shock: IEC 68-2-27, 50 g 6 mS nửa hình Sin; Áp suất hoạt động : 594 tới 1060 mBar;
  • Vât liệu:IEC 529, IP23; Độ tương thích từ trường (EMC): CISPR;

11 Class B Radiated and Conducted Emissions;

Độ chống từ: AAMI DF-2: IEC 801-3 to 20 V/m;

Xả tĩnh điện: AAMI DF-2: IEC 1000-4-2; Độ nhạy dẫn: IEC 1000-4-4, 1000-4-5, 1000-4-6.

Nguồn xoay chiều : đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn IEC, UL và tiêu chuẩn an toàn AAMI

Tùy chịn : túi mang Xtreme PackTM I, Túi mang cao su bền Xtreme PackTM II để bảo vệ tốt hơn.

 

 

CAVICIDE1/CAVIWIP1 METREX/ MỸXENOLITEALLSTARUMMI - NỘI THẤT BỆNH VIỆNBOSTON SCIENTIFIC ( RFA)ZollFernoGE Healthcare
CAVICIDE1/CAVIWIP1 METREX/ MỸXENOLITEALLSTARUMMI - NỘI THẤT BỆNH VIỆNBOSTON SCIENTIFIC ( RFA)ZollFernoGE Healthcare